Hệ thống thuế dành cho doanh nghiệp nước ngoài tại Hàn Quốc 외국인 기업의 한국 세금 제도
Hệ thống thuế dành cho doanh nghiệp nước ngoài tại Hàn Quốc
외국인 기업의 한국 세금 제도
Các công ty nước ngoài hoạt động tại Hàn Quốc phải tuân thủ hệ thống thuế của Hàn Quốc và các nghĩa vụ báo cáo thuế.
한국에서 사업을 운영하는 외국 기업은 한국의 세금 제도와 신고 의무를 준수해야 합니다.
Hệ thống thuế của Hàn Quốc áp dụng cho cả doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
한국의 세금 제도는 국내 기업뿐만 아니라 외국인 투자 기업에도 동일하게 적용됩니다.
1. Thuế thu nhập doanh nghiệp
1. 법인세
Các công ty nước ngoài thành lập pháp nhân tại Hàn Quốc phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lợi nhuận của mình.
한국에 법인을 설립한 외국 기업은 발생한 이익에 대해 법인세를 납부해야 합니다.
Thuế thu nhập doanh nghiệp được tính dựa trên thu nhập chịu thuế của công ty.
법인세는 기업의 과세소득을 기준으로 계산됩니다.
Hàn Quốc áp dụng hệ thống thuế suất lũy tiến tùy theo mức thu nhập.
한국은 소득 규모에 따라 누진적인 법인세율을 적용합니다.
- 10% – Thu nhập chịu thuế đến 200 triệu KRW
- 20% – Thu nhập từ 200 triệu KRW đến 20 tỷ KRW
- 22% – Thu nhập từ 20 tỷ KRW đến 300 tỷ KRW
- 25% – Thu nhập trên 300 tỷ KRW
- 2억 원 이하 : 10%
- 2억 원 초과 ~ 200억 원 이하 : 20%
- 200억 원 초과 ~ 3,000억 원 이하 : 22%
- 3,000억 원 초과 : 25%
2. Thuế giá trị gia tăng (VAT)
2. 부가가치세
Các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ tại Hàn Quốc thường phải chịu thuế giá trị gia tăng (VAT).
한국에서 재화나 서비스를 제공하는 사업자는 일반적으로 부가가치세 대상이 됩니다.
Thuế VAT tiêu chuẩn tại Hàn Quốc là 10%.
한국의 기본 부가가치세율은 10%입니다.
Doanh nghiệp phải nộp tờ khai VAT hai lần mỗi năm hoặc theo quý tùy thuộc vào loại đăng ký kinh doanh.
사업자는 사업 유형에 따라 부가가치세 신고를 반기 또는 분기 단위로 진행해야 합니다.
3. Thuế khấu trừ tại nguồn
3. 원천징수세
Khi một công ty tại Hàn Quốc thanh toán một số khoản tiền cho cá nhân hoặc doanh nghiệp nước ngoài, thuế khấu trừ tại nguồn có thể được áp dụng.
한국 기업이 외국인 또는 해외 기업에 특정 소득을 지급할 경우 원천징수세가 적용될 수 있습니다.
Các khoản thanh toán phổ biến phải chịu thuế khấu trừ bao gồm cổ tức, tiền lãi và tiền bản quyền.
대표적으로 배당금, 이자, 로열티 등의 지급에 원천징수세가 부과될 수 있습니다.
Mức thuế có thể thay đổi tùy theo hiệp định thuế giữa Hàn Quốc và quốc gia của nhà đầu tư.
세율은 한국과 투자자의 국가 간 체결된 조세 조약에 따라 달라질 수 있습니다.
4. Thuế địa phương
4. 지방세
Ngoài thuế quốc gia, các công ty tại Hàn Quốc còn phải nộp thuế địa phương.
한국 기업은 국세 외에도 지방세를 납부해야 합니다.
Ví dụ về các loại thuế địa phương bao gồm thuế mua tài sản, thuế tài sản và thuế thu nhập địa phương.
대표적인 지방세로는 취득세, 재산세, 지방소득세 등이 있습니다.
5. Nghĩa vụ khai báo thuế
5. 세금 신고 의무
Các công ty có vốn đầu tư nước ngoài phải duy trì sổ sách kế toán đầy đủ và nộp báo cáo thuế cho cơ quan thuế Hàn Quốc.
외국인 투자 기업은 정확한 회계 기록을 유지하고 국세청에 세금 신고를 해야 합니다.
Thuế thu nhập doanh nghiệp thường được khai báo hàng năm, trong khi VAT và thuế khấu trừ tại nguồn có thể cần khai báo định kỳ.
법인세는 일반적으로 연 1회 신고하며 부가가치세와 원천세는 정기적으로 신고해야 합니다.
Lưu ý quan trọng
유의 사항
Việc hiểu rõ các quy định thuế tại Hàn Quốc là rất quan trọng đối với các doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại đây.
한국에서 사업을 운영하는 외국 기업에게 한국 세금 제도에 대한 이해는 매우 중요합니다.
Hỗ trợ chuyên nghiệp về thuế và hành chính có thể giúp doanh nghiệp tuân thủ quy định và tránh các rủi ro về thuế.
전문 세무 및 행정 지원을 통해 기업은 세무 리스크를 줄이고 법적 의무를 효율적으로 준수할 수 있습니다.
Hỗ trợ hành chính chuyên nghiệp
전문 행정 지원
Nếu bạn cần hỗ trợ về thành lập công ty, đầu tư nước ngoài hoặc các thủ tục hành chính tại Hàn Quốc, Văn phòng Hành chính SIWOON có thể cung cấp dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.
한국에서 법인 설립, 외국인 투자 또는 행정 절차 진행에 도움이 필요하다면 시운행정사 사무소에서 전문적인 지원을 받을 수 있습니다.
Chúng tôi hợp tác với các chuyên gia thuế, chuyên gia pháp lý và tư vấn kinh doanh để hỗ trợ các công ty nước ngoài hoạt động tại Hàn Quốc.
세무 전문가, 법률 전문가 및 비즈니스 컨설턴트와 협력하여 한국에서 활동하는 외국 기업을 지원하고 있습니다.
Liên hệ tư vấn
상담 안내
Nếu bạn cần hỗ trợ về đầu tư nước ngoài, thành lập công ty, visa hoặc hoạt động kinh doanh tại Hàn Quốc, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
한국에서 외국인 투자, 법인 설립, 비자 또는 사업 운영과 관련하여 도움이 필요하다면 아래 연락처로 문의하시기 바랍니다.
SIWOON VISA – Korea Visa & Business Consulting
SIWOON VISA – 한국 비자 및 기업 행정 컨설팅
Website
https://siwoonoreabiz.org
Email
siwoonkoreabiz@gmail.com
Consultation is available through WhatsApp, KakaoTalk, and email inquiries.
상담은 WhatsApp, 카카오톡, 이메일 문의를 통해 가능합니다.
댓글
댓글 쓰기